đang in
Cụm từ (kết hợp giữa trạng từ "đang" và động từ "in"): - Chỉ hành động in ấn đang diễn ra tại thời điểm nói: "đang in" diễn tả quá trình in ấn (sách, báo, tài liệu, hình ảnh, v.v.) chưa hoàn thành, đang tiếp diễn. - Trong ngữ cảnh cụ thể: "đang in" có thể ám chỉ một tác phẩm, văn bản hoặc hình ảnh đang trong quá trình được sản xuất bằng máy in hoặc kỹ thuật in ấn.
- (Máy tính gặp sự cố trong lúc tôi thực hiện in ấn hợp đồng.)
- (Cuốn sách đang trong giai đoạn in ấn, chưa hoàn thành.)
- (Quá trình in ảnh bị gián đoạn do kẹt giấy.)
"đang in ấn": nhấn mạnh quá trình in ấn nói chung.
- Nhà xuất bản đang in ấn số lượng lớn sách giáo khoa. (Nhà xuất bản đang thực hiện việc in sách giáo khoa với số lượng lớn.)
"đang in thử": quá trình in để kiểm tra chất lượng trước khi in chính thức.
- Kỹ thuật viên đang in thử mẫu bìa để kiểm tra màu sắc. (Kỹ thuật viên in thử mẫu bìa để đảm bảo màu sắc chính xác.)
In (động từ): hành động tạo ra bản sao văn bản, hình ảnh lên giấy hoặc vật liệu khác.
- Tôi cần in tài liệu này gấp. (Tôi cần thực hiện việc in tài liệu ngay lập tức.)
Đang in ấn (cụm từ): tương tự "đang in", nhưng mang sắc thái trang trọng hơn, thường dùng trong ngành xuất bản.
- Ấn phẩm đang in ấn sẽ được phát hành vào tháng sau. (Ấn phẩm đang trong quá trình in sẽ được phát hành vào tháng sau.)
Đang xuất bản (cụm từ): chỉ quá trình sản xuất sách, báo, tạp chí, bao gồm cả in ấn và các bước khác.
- Tạp chí này đang xuất bản số mới. (Tạp chí này đang trong quá trình sản xuất số mới.)
Đang sao chép (cụm từ): hành động tạo bản sao, thường dùng cho tài liệu văn phòng.
- Máy photocopy đang sao chép tài liệu. (Máy photocopy đang tạo bản sao tài liệu.)
- Đang in dở dang: chỉ quá trình in chưa hoàn thành, bị gián đoạn.
- Bản thảo đang in dở dang vì mất điện. (Bản thảo đang in bị gián đoạn do mất điện.)